Shop

Dầu cắt gọt Total Diel MS 7000

Total Diel MS 7000dầu cắt gọt gia công tia lửa điện. Total Diel MS 7000 là dầu đa chức năng đặc biệt thích hợp cho các hoạt động hoàn thiện hoặc bán hoàn thiện khi các chi tiết có hình dạng phức tạp cùng với các kích thước có độ chính xác rất cao.

Mô tả sản phẩm

Package: 167kg/drum

Information:

Download

Electro Discharge Machine Fluid.

UTILISATIONS

  • Multifunctional fluid particularly suitable for semi finishing and finishing operations when the shapes are complex and with very accurate dimensions.

SPECIFICATIONS

  • CHARMILLES TECHNOLOGIES (Switzerland)
  • ONA (Spain and France)
  • INGERSOLL (France)
  • INGERSOLL HANSEN (France)
  • AGIE (Switzerland and France)

ADVANTAGES

  • Very clear fluid mineral oil
  • Good resistance to oxidation
  • High flash point
  • This product was chosen for its very narrow petroleum cut (low volatility)
  • Very low aromatics content
  • Low pour point, possibility of storage outside.
TYPICAL CHARACTERISTICS  METHODS UNITS  DIEL MS 7000
Appearance Visual Transparent
Colour ASTM D 156 0.5
Density ISO 3675 kg/m3 812
Viscosity at 20°C ISO 3104  mm2/s 3.4
Flash point Pensky-Martens ISO 2719 °C 102
Pour Point ISO 3016 °C – 50
Total aromatics content TOTAL I L 14 (DMSO – UV) Weight % 0.01
Distillation range ISO 3405 °C 230/270

Bao bì: phuy 167 kg

Thông số kỹ thuật:

Tải về

Dầu gia công tia lửa điện

Ứng Dụng

  • Dầu đa chức năng đặc biệt thích hợp cho các hoạt động hoàn thiện hoặc bán hoàn thiện khi các chi tiết có hình dạng phức tạp cùng với các kích thước có độ chính xác rất cao.

Hiệu năng

  • CHARMILLES TECHNOLOGIES (Thụy Sĩ).
  • ONA (Tây Ban Nha và Pháp).
  • INGERSOLL (Pháp).
  • INGERSOLL HANSEN (Pháp).
  • AGIE (Thụy Sĩ và Pháp).

Ưu Điểm

  • Dầu gốc khoáng rất lỏng và trong suốt.
  • Khả năng chống lại sự ôxi hóa tốt.
  • Điểm chớp cháy rất cao.
  • Sản phẩm này được lựa chọn từ một phân đoạn chưng cất dầu rất hẹp (tính bay hơi thấp).
  • Hàm lượng các chất thơm rất ít.
  • Điểm đông đặc thấp, có thể bảo quản ngoài trời.

Đặc Tính Kỹ Thuật

Các đặc tính điển hình Phương pháp Đơn vị tính DIEL MS 7000
Sự thể hiện Bằng mắt Trong suốt
Mầu sắc ASTM D 156 0.5
Tỷ trọng ISO 3675 kg/m3 812
Độ nhớt ở 20°C ISO 3104  mm2/s 3.4
Điểm chớp cháy Pensky-Martens ISO 2719 °C 102
Điểm đông đặc ISO 3016 °C – 50
Tổng hàm lượng các chất thơm TOTAL I L 14 (DMSO – UV) %khối lượng 0.01
Dải chưng cất ISO 3405 °C 230/270