Shop

Mỡ bôi trơn cho các cơ cấu nhỏ PLASTOBASE® PLASTOGREASE®

Danh mục: Từ khóa:

Mô tả sản phẩm

PLASTOGREASE® range was formulated by LUBRILOG from saponified synthetic oils. These greases can be used for a variety of industrial applications such as automotive, micro mechanics and connectors. These greases are of particular interest wherever the plastics are involved or wherever a low friction at low temperature is required.

ADVANTAGES:

  • Good compatibility with plastics and elastomers
  • Good thermal and mechanical stability
  • Very low coefficient of friction
  • Excellent antisqueack properties
  • Can be used at very low temperatures
  • Very good viscosity index
  • Good adhesion, depending on grades

APPLICATIONS:  Automotive, other market…

Product Consistency (NLGI Grade) Viscosity 40°C (mm²) Thickener Base oil Rotation factor (N.Dm) Temperature °C
Min Max
PLASTOBASE 32 2 26 Lithium Semi Synthenic >800 000 -50 130
PLASTOBASE 760 1-2 760 Lithium Semi Synthenic >250 000 -40 150
PLASTOGREASE BASE 3 22 Lithium PAO >800 000 -50 150
PLASTOGREASE TIXO 2 32 Lithium+Gel PAO >800 000 -50 150
PLASTOGREASE TAC 2 46 Lithium PAO >500 000 -50 150
PLASTOGREASE TF 2 35 Lithium+PTFE PAO >500 000 -50 150
PLASTOGREASE TFH 2 750 Lithium+PTFE PAO >250 000 -40 150

Dòng sản phẩm PLASTOGREASE® được LUBRILOG pha chế từ dầu tổng hợp xà phòng hóa. Những loại mỡ này có thể được sử dụng cho nhiều ứng dụng công nghiệp như ô tô, vi cơ khí và các đầu nối. Các loại mỡ này được quan tâm đặc biệt ở bất cứ nơi nào có liên quan đến chất dẻo hoặc bất kỳ nơi nào yêu cầu ma sát thấp ở nhiệt độ thấp.

ƯU ĐIỂM :

  • Tương thích tốt với nhựa và chất đàn hồi
  • Ổn định nhiệt và cơ học tốt
  • Hệ số ma sát rất thấp
  • Đặc tính chống đổ máu tuyệt vời
  • Có thể được sử dụng ở nhiệt độ rất thấp
  • Chỉ số độ nhớt rất tốt
  • Độ bám dính tốt, tùy thuộc vào loại

ỨNG DỤNG : – Ngành công nghiệp oto, các ngành công nghiệp khác như: cáp, thép không gỉ…

Sản phẩm Độ đặc (NLGI Grade) Độ nhớt ở 40°C (mm²) Làm đặc Dầu gốc Rotation factor (N.Dm) Nhiệt độ °C
Thấp nhất Cao nhất
PLASTOBASE 32 2 26 Lithium Semi Synthenic >800 000 -50 130
PLASTOBASE 760 1-2 760 Lithium Semi Synthenic >250 000 -40 150
PLASTOGREASE BASE 3 22 Lithium PAO >800 000 -50 150
PLASTOGREASE TIXO 2 32 Lithium+Gel PAO >800 000 -50 150
PLASTOGREASE TAC 2 46 Lithium PAO >500 000 -50 150
PLASTOGREASE TF 2 35 Lithium+PTFE PAO >500 000 -50 150
PLASTOGREASE TFH 2 750 Lithium+PTFE PAO >250 000 -40 150