Shop

Dầu máy nén lạnh Total Lunaria NH 68

Total Lunaria NH 68 – dầu máy nén lạnh. Là dầu khoáng hydrocracked được tăng cường phụ gia cho máy nén lạnh ammonia (R717) Total Lunaria NH 68 có ứng dụng: Bôi trơn các máy nén lạnh (piston và trục vít) sử dụng ammonia là môi chất làm lạnh. Công nghệ hydrocracked dầu gốc giúp cải thiện chu kỳ thay dầu. Phạm vi ứng dụng: Nhiệt độ máy lạnh xuống tới -30°C.

Mô tả sản phẩm

Package: 208 liters/drum

Information:

Additive enhanced hydrocracked mineral oil for ammonia (R 717) refrigerating compressors

APPLICATIONS

Refrigerating compressors using ammonia as a refrigerant
  • Lubrication of refrigerating compressors (reciprocating and screw) using ammonia as a refrigerant.
  • Hydrocracked technology of base oils to improve oil drain interval.
  • Field of application : evaporator temperature down to -30°C.

SPECIFICATIONS

OEM approvals/ references APV, BOCK, J&E HALL, GRAM, GRASSO, HOWDEN, SABROE.

ADVANTAGES

  • Cleanliness and high performances of the compressor :
  • Efficiency of the heat exchangers :
  • Operation cost cutting :
  • Storage :
  • High resistance to oxidation in the presence of ammonia. Base oils and additivation system specillay selected to avoid the formation of black sludges (reaction between oil and ammonia).
  • Low pour point, eliminating the risk of any residual lubricant freezing in the evaporator, thereby providing excellent heat exchange.
  • Very high flash point given the low volatility of Total Lunaria NH oils : oil consumption is reduced by 30 to 50 % compared with conventional oils.
  • Good compatibility with common elastomers (chloroprene, NBR….).
  • Warning : storage must be done in order to avoid the presence of water within the oil. Indeed, water could block the evaporator.
 

TYPICAL CHARACTERISTICS

 

METHODS

 

UNITS

Total Lunaria NH
46 68
Density at 15°C ISO 3675 kg/m3 850 860
Viscosity at 40°C ISO 3104 mm2/s 46 68
Viscosity at 100°C ISO 3104 mm2/s 7.3 9.2
Pour Point ISO 3104 °C – 36 – 36
Flash point OC ISO 2592 °C 246 256
Foaming test sequence 1 (tendancy / stability) ASTM D 892 mL / mL 0/0 0/0
Severe oxidation test (72 h at 150 °C – NH3/air)  

IP 280 modified

 
– Increase in viscosity % + 1.3 + 3.8
– Insolubles in heptane, filter 0.8µm mg 18.6 19.6
Dynamic viscosity at -12 °C NFT 60-152 mPa.s 1095 2100
NOACK volatility (1 hour, 250°C) ASTM D 5800 % 7 4.5
Compatibility with elastomers  

NFE 48610-1

– chloroprene, volume variation % 5.5 2.0
– NBR, volume variation % -4.5 -4.5

Bao bì: Phuy 208 lít

Thông số kỹ thuật:

Dầu khoáng hydrocracked được tăng cường phụ gia cho máy nén lạnh ammonia (R717)

Ứng Dụng

Máy nén lạnh sử dụng
ammonia làm môi chất
làm lạnh
  • Bôi trơn các máy nén lạnh (piston và trục vít) sử dụng ammonia là môi chất làm lạnh.
  • Công nghệ hydrocracked dầu gốc giúp cải thiện chu kỳ thay dầu.
  • Phạm vi ứng dụng: Nhiệt độ máy lạnh xuống tới -30°C.

Tiêu Chuẩn

 

Sự chấp thuận OEM/tham chiếu APV, BOCK, J&E HALL, GRAM, GRASSO, HOWDEN, SABROE

Ưu Điểm

  • Hiệu quả cao và làm sạch máy nén
  • Hiệu suất trao đổi nhiệt
  • Cắt giảm chi phí hoạt động
  • Lưu kho
  • Chống ô-xi hóa cao trong sự hiện diện của ammonia. Dầu gốc và hệ thống phụ gia đặc biệt được lựa chọn tránh hình thành cặn đen (do phản ứng giữa dầu và ammonia).
  • Điểm đông đặc thấp, loại trừ rủi ro của việc đông chất bôi trơn còn lại trong máy, do đó phục vụ xuất sắc sự trao đổi nhiệt.
  • Điểm chớp cháy rất cao giúp độ bay hơi dầu ít của Total Lunaria NH: tiêu thụ dầu được giảm đi 30 đến 50% so với các dầu phổ thông.
  • Tương thích tốt với các chất đàn hồi phổ biến (Chloroprene, NBR, …)
  • Cảnh báo: Lưu kho phải được đặt sao cho tránh có nước trong dầu. Thực vậy, nước có thể làm cản trở hoạt động của hệ thống bay hơi

Đặc Tính Kỹ Thuật

 

Các đặc tính tiêu biểu

 

Phương pháp

 

Đơn vị tính

Total Lunaria NH
 46 68
Tỷ trọng ở 15°C ISO 3675 kg/m3 850 860
Độ nhớt ở 40°C ISO 3104 mm2/s 46 68
Độ nhớt ở 100°C ISO 3104 mm2/s 7.3 9.2
Điểm đông đặc ISO 3106 °C – 36 – 36
Điểm chớp cháy cốc hở ISO 2592 °C 246 256
Kiểm trao tạo bọt chu kỳ 1 (xu hướng/ổn định) ASTM D 892 mL / mL 0/0 0/0
Thử ô-xi hóa khắt khe (72h ở 150°C-NH3/khí)  

IP 280 thay đổi

 
– Tăng độ nhớt % + 1.3 + 3.8
– Cặn không tan trong heptane, lọc 0,8µm mg 18.6 19.6
Độ nhớt động học ở -12°C NFT 60-152 mPa.s 1095 2100
Bay hơi NOACK (1 giờ, 250°C) ASTM D 5800 % 7 4.5
Tương thích với vật liệu đàn hồi  

NFE 48610-1

– Chloroprene, mức độ thay đổi thể tích % 5.5 2.0 
– NBR, mức độ thay đổi thể tích % -4.5 -4.5