Shop

Dầu cấp thực phẩm Total Nevastane EP 100,150,220,320,460,680,1000

Total Nevastane EP 100 150 220 320 460 680 1000 – dòng sản phẩm dầu thủy lực, dầu cấp thực phẩm. Total Nevastane EP có công thức dựa trên các loại dầu khoáng trắng, dầu tổng hợp và các chất phụ gia có hiệu suất cao mang lại đặc tính tuyệt vời, chống mài mòn và chống oxy hóa. Total Nevastane EP được khuyến cáo cho việc bôi trơn bộ giảm tốc bánh răng, vòng bi và vòng bi lăn với tải cao trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm. Total Nevastane EP cũng phù hợp cho việc bôi trơn của nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm như dây chuyền và băng tải.

Mô tả sản phẩm

Package: 20 liters/can

Information:

Download

Gear oils, suitable for incidental food contact.

APPLICATIONS

  • Total Nevastane EP formulation is based on white mineral oils, synthetic oils, and high performances additives provides excellent extreme-pressure, anti-wear and anti-oxidant properties.
  • Total Nevastane EP oils are recommended for the lubrication of gear reducers, plain and roller bearings with high loads in the food processing industries.
  • Total Nevastane EP oils are also suitable for the lubrication of numerous applications in the food industry such as chains and conveyor belts.

SPECIFICATIONS

  • The formulation of Total Nevastane EP oils complies with the FDA chapter 21 CFR, 178.3570.
  • Total Nevastane EP oils are NSF H1 registered:

Total Nevastane EP 100: No 146884 Total Nevastane EP 150: No 146886 Total Nevastane EP 220: No 146887

Total Nevastane EP 320: No 146888 Total Nevastane EP 460: No 146889 Total Nevastane EP 680: No 146891

Total Nevastane EP 1000: No 146885

  • Total Nevastane EP oils are Kosher, Halal and ISO 21469 certified.
  • ISO 12925-1 CKD (extrended oil draining).
  • DIN 51517-3 CLP.
  • DIN 51554-2 – FZG (A/8, 3/90°C) – Fail stage > 12.
  • ASTM D 4172 – 4 ball test – wear (scar diameter) – 0.3 mm.

ADVANTAGES

  • Total Nevastane EP oils are recommended for use where incidental contact with food may occur. Using maintenance lubricants which have been registered H1 with NSF minimizes your critical control points as required by HACCP.
  • Superior protection against high loads.
  • Adapted to a wide range of applications.

Recommendations:

  • Store the product at ambient temperature
  • Minimize the periods of exposure to temperatures above 35°C
  • Shelf life: 5 years from date of manufacture (unopened)
TYPICAL CHARACTERISTICS METHODS UNITS NEVASTANE EP
100 150 220 320 460 680 1000
Appearance Visual clear and bright liquid
Density at 15°C ISO 12185 871 873 876 878 880 884 886
Kinematic viscosity at 40 °C ISO 3104 mm2/s 100 150 220 320 460 680 1000
Kinematic viscosity at 100 °C ISO 3104 mm2/s 12.05 16.06 21.01 27.35 35.52 46.92 62.4
Viscosity Index (VI) ISO 3104 111 112 113 114 116 118 122
Flash point C.O.C. ISO 2592 °C 254 254 247 243 243 247 241
Pour point ISO 3016 °C -15 -15 -18 -21 -21 -21 -24

Bao bì: Can 20 lít

Dầu cho bánh răng, thích hợp cho tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm

ỨNG DỤNG:

  • Công thức Nevastane EP có gốc từ dầu khoáng trắng, dầu tổng hợp và phụ gia có chất lượng cao cung cấp các đặc tính chống cực áp, chống mài mòn và chống oxi hóa xuất sắc.
  • Nevastane EP được khuyến nghị sử dụng bôi trơn cho các hộp giảm tốc, các ổ đỡ dạng trượt và con lăn với tải trọng cao trong ngành sản xuất thực phẩm.
  • Nevastane EP cũng thích hợp sử dụng bôi trơn cho một số ứng dụng trong ngành thực phẩm như xích lăn và ổ đỡ băng chuyền

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT:

  • Công thức của dầu Nevastane EP tuân thủ tiêu chuẩn FDA chương 21 CFR, 178.3570.
  • Dầu Nevastane EP đã được đăng ký tiêu chuẩn NSF – H1:

Nevastane EP 100 : Số 146884     Nevastane EP 150 : Số 146886      Nevastane EP 220 : Số 146887

Nevastane EP 320 : Số 146888      Nevastane EP 460 : Số 146889      Nevastane EP 680 : Số 146891

Nevastane EP 1000 : Số 146885                                     

  • Dầu Nevastane EP được chứng nhận chất lượng bởi Kosher, Halal và ISO 21469.
  • ISO 12925-1 CKD (kéo dài thời gian thay dầu)
  • DIN 51517-3 CLP
  • DIN 51554-2 – FZG (A/8, 3/90 °C) – giai đoạn hỏng > 12
  • ASTM D 4172- thử tải 4 bi – mòn (đường kính) – 0.3 mm

ƯU ĐIỂM:

  • Dầu Nevastane EP được khuyến nghị sử dụng ở những nơi mà sự tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm có thể xảy ra. Việc sử dụng dầu bôi trơn trong bảo trì đã đưuọc đăng ký tiêu chuẩn NSF – H1 sẽ giúp giảm thiểu được các điểm kiểm soát quan trọng theo yêu cầu bởi HACCP.
  • Bảo vệ chống tải trọng cao rất tốt
  • Đáp ứng rộng rãi các ứng dụng khác

Khuyến nghị: 

  • Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ môi trường
  • Giảm thiểu thời gian tiếp xúc nhiệt độ cao trên 35°C
  • Thời gian lưu kho: 5 năm, tính từ ngày sản xuất (chưa mở phuy)
Các Đặc Tính Tiêu Biểu Phương Pháp Đơn Vị NEVASTANE EP
100 150 220 320 460 680 1000
Bề ngoài Bằng mắt Trong và sáng
Tỷ trọng ở 15°C ISO 12185 871 873 876 878 880 884 886
Độ nhớt ở 40°CC ISO 3104 mm2/s 100 150 220 320 460 680 1000
Độ nhớt ở 100°C ISO 3104 mm2/s 12.05 16.06 21.01 27.35 35.52 46.92 62.4
Chỉ số độ nhớt ISO 3104 111 112 113 114 116 118 122
Điểm chớp cháy C.O.C ISO 2592 °C 254 254 247 243 243 247 241
Điểm đông đặc ISO 3016 °C -15 -15 -18 -18 -21 -21 -24